Sáp Paraffin wax

Số CAS: 8002-74-2
Xuất xứ: Trung Quốc
Quy cách: 50kg/bao
Tên gọi khác: Hóa chất paraffin wax, sáp nến paraffin wax, sáp paraffin wax, sáp công nghiệp,.. 
Hóa chất paraffin wax, sáp nến paraffin wax, sáp paraffin wax, sáp công nghiệp, paraffin wax semi refined, paraffin wax refined fully, Số CAS 8002-74
Sáp Paraffin wax

Ngoại quan: Có màu trắng hoặc hơi ngả vàng, không mùi, dạng khối, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong ête, benzen và một số este, không bị thay đổi dưới tác động của nhiều thuốc thử hóa học phổ biến, nhưng rất dễ cháy. 
Sáp paraffin cứng có 2 loại chính là: Loại đã qua xử lý 1 nửa (paraffin wax semi refined) có độ tinh dầu thấp 1.5% đến 2.5% và đã qua xử lý hoàn toàn (paraffin wax refined fully) có độ tinh dầu thấp 0.5% đến 0.8%.

Ứng dụng: Là một loại chế phẩm từ dầu thô dùng trong công nghiệp sản xuất nến, cao su, bút màu, bút chì, giấy chống ẩm, bạt, bôi trơn vỏ máy móc(dùng nhiều trong công ty giày da), gỗ MDF…
- Được ứng dụng trong sản xuất nến, nến thơm, nến nghệ thuật.
- Tạo lớp phủ cho các loại giấy hay vải sáp.
- Tạo các mẫu trong nghiên cứu thuộc lĩnh vực mô học.
- Chất đẩy rắn cho các loại tên lửa lai ghép.
- Gắn xi cho bình, chai, lọ.
- Trong da liễu học, nó được dùng làm thuốc làm mềm (giữ ẩm).
- Được dùng cho các ván lướt sóng như là một thành phần của loại sáp dành cho ván lướt sóng.
- Thành phần chủ yếu của sáp trượt, dùng trong ván trượt tuyết.
- Được sử dụng trong pháp y để phát hiện các hạt thuốc súng còn trong tay của người bị tình nghi.
- Chất ngâm cho gỗ làm diêm dễ cháy.
- Sản xuất nước hoa.
- Hỗn hợp không tinh khiết của phần lớn các loại sáp parafin được dùng trong các buồng tắm sáp với mục đích làm đẹp và như là liệu pháp điều trị.
- Sáp paraffin không được dùng nhiều trong việc chế tạo các mô hình mẫu để đúc, do nó tương đối giòn ở nhiệt độ phòng và thông thường không thể đục, khắc lạnh do nó tạo ra nhiều mảnh vỡ. Loại sáp được ưa chuộng trong công việc này là sáp ong.

Comments

Popular posts from this blog

Tetramethyl thiuram disulphide TMTD

Chromium Trioxidde- Axit Crom CrO3

Kali dicromat K₂Cr₂O₇