Posts

Showing posts from March 19, 2017

Kẽm oxit ZNO 99,7%

Image
ZnO Malaysia Số CAS: 1314-13-2 CTHH: ZnO Xuất xứ: Đài Loan, Malaysia Quy cách: 25 kg/bao Tên gọi khác: Zinc oxide , Kẽm oxit , Znc white , bột kẽm ,  Zinc Oxide ZnO ... Ngoại quan: ZnO ở dạng bột màu trắng, không mùi, không tan trong nước. Ứng dụng: - Kẽm oxit sử dụng trong các ngành công nghiệp như sản xuất cao su , gốm sứ, chất tạo màu trong các loại sơn. - Sử dụng trong in ấn , nhuộm, sản xuất thuốc lá... - Nó là chất có trong kem đánh răng, kem chống nắng, mỹ phẩm làm đẹp do có khả năng kháng khuẩn cao, giúp da tránh hấp thụ tia UV, giúp sản phẩm bền màu, có độ bám tốt lên da . ZnO Đài Loan - Dùng trong công nghiệp sản xuất bê tông: bổ sung ZnO góp phần cải thiện thời gian xử lý và khả năng chống nước của bê tông. - Zinc Oxide được sử dụng trong rất nhiều các sản phẩm tương tự như Titanium Dioxide. - Trong chăn nuôi , nuôi trồng thủy hải sản ZnO được làm phụ gia trong thức ăn gia súc, thức ăn thủy hải sản để bổ dung lượng kẽm cần thiết cho vật nuôi. - Trong y tế dùng để sả

Ammonium Persulfate APS (NH4)2S2O8 99%

Image
Ammonium Persulfat (NH4)2S2O8  Số CAS: 7727-54-0 CTHH: (NH4)2S2O8 Xuất xứ : Adeka- Nhật Bản Quy cách : 25kg/bao Tên gọi khác: APS, ammonium persunphate, ammonium peroxydisulfate, ammonium persulfate, ammonium persulphate, ammoni peroxydisulfate, ammonium persunfate, ammonium persunphate,... Ngoại quan: Dạng tinh thể màu trắng or vàng nhạt,  Ứng dụng: - Dùng trong xử lí làm sạch bề mặt kim loại đồng và một số kim loại khác. - Nó còn là chất khởi đầu, xác tác cho quá trình tổng hợp polime như Acrylic, PVC, Polystyren, Neoprence, SBR và một số loại khác. - Trong điện tử: APS có tác dụng xâm thực bảng mạch in, tẩy sạch trước các quá trình mạ hoặc tẩy sạch sau quá trình bóc tách lớp mạ cũ bị hỏng. - Ngoài ra, nó còn là tác nhân oxy hóa trong quá trình sản xuất thuốc nhuộm, chất làm mòn trong công nghiệp xơ sợi, dệt may, tác nhân oxy hóa thành phần trong nước rửa ảnh.

Potassium sodium tartrate KNaC4H4O6.4H2O

Image
Số CAS: 6381-59-5 CTHH: KNaC4H4O6.4H2O Potassium sodium tartrate Quy cách: 25 kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Tên gọi khác: Kali Natri Tartrate , Kali Natri Tartrat , Potassium Sodium Tartrate , KNaC4H4O6.4H2O , Rochelle salt , muối Rochelle, KNa tartrate , seignette salt... Ngoại quan: Dạng hạt không màu. Ứng dụng: - Được sử dụng trong quá trình tráng gương , xi mạ , trong điện tử và áp điện, pháo hoa. - Sử dụng trong y học làm chất nhuận tràng, là thành phần của dung dịch Fehling, thuốc thử nhận biết đường khử. - Ngoài ra, KNa tartrate còn được sử dụng trong tổng hợp chất hữu cơ.