Posts

Showing posts from June 19, 2016

BORAX PENTAHYDRATE Na2B4O7.10H2O/.5H2O

Image
Số CAS: 12179-04-3
CTHH: Na2B4O7.10H2O/.5H2O
Tên gọi khác: Borax, borax decahydrate/ pentahydrate, hàn the, tetraborax natri decahydrate/ pentahydrate,...
Xuất xứ: Mỹ
Quy cách: 25kg/bao

Ngoại quan: Dạng bột, màu trắng, tan trong nước,..
Ứng dụng:  - Nó cũng được sử dụng làm men thủy tinhmen gốm, thủy tinh và làm cứng đồ gốm sứ.  - Được ứng dụng rộng rãi trong xử lý gỗ công nghiệp, ngành nhiếp ảnh...
- Trong tẩy rửa: Borax được sử dụng rộng rãi trong chất tẩy rửa, chất làm mềm nước, xà phòng, chất khử trùng và thuốc trừ sâu.
- Trong tẩy rửa và sát trùng: Na2S2O5 thường được dùng để ủ bia tại gia và nấu rượu để sát trùng các thiết bị và dụng cụ. Ngoài ra còn được sử dụng làm chất chùi rửa cho màng thẩm thấu ngược (RO) trong sản xuất nước sạch trong hệ thống tác muối khỏi nước biển và loại bỏ cloramin ra khỏi nước uống sau xử lý.
- Làm tá dược trong một số loại thuốc như Paracetamol+ Được sử dụng làm chất tẩy trắng trong ngành giấy, cotton, len, kaolin,...

Sodium sulphate Na2SO4

Image
Số CAS: 7757-82-6
CTHH: Na2SO4Quy cách: 50kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc
Tên gọi khác: Sodium sulphate Na2SO4, muối công nghiệp, sodium sulphate, natri sulphate, sodium sunphat, muối của Glauber, laterardit, sodium sulfate, disodium sulfate, mirabilite,…
Ngoại quan : bột mịn màu trắng, tan hoàn toàn trong nước.
Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp tẩy rửa, hóa chất ngành in, kính và thủy tinh, sản xuất giấy, dược phẩm và thuộc da.
- Sản xuất thủy tinh:
+ Được sử dụng như một trong những hợp chất chính trong sản xuất thủy tinh, có thể ngăn ngừa sự hình thành cặn bã bởi thủy tinh nóng chảy trong quá trình tinh chế.
+ Cũng có thể làm bề mặt thủy tinh.
+ Đóng vai trò như một tác nhân làm mịn trong một thủy tinh nóng chảy.
+ Natri Sunfat sẽ loại bỏ bong bóng khí nhỏ và ngăn ngừa quá trình tạo bọt của thủy tinh nóng chảy trong khi tinh chế.
- Công nghiệp tẩy rửa: Được sử dụng như một chất độn trong công nghiệp tẩy rửa, đặc biệt là bột giặt.
- Được ứng dụng trong sản xuất bột giấy: Tham gia và…

Glycerin C3H8O3

Image
Số CAS: 56-81-5
CTHH: C3H5(OH)3 hoặc C3H8O3Xuất xứ: Malaysia
Quy cách: 250 kg/phuy
Tên gọi khác: Glycerin, glyxeringlycerolpropanetriol, 1,2,3-trihydroxypropane, 1,2,3-Propanetriol...

Ngoại quan: Là chất lỏng, sánh, trong suốt không màu, không mùi, vị ngọt, dễ hút ẩm, tan trong nước và trong ethanol nhưng không tan trong ete, benzen và clorofom.

Ứng dụng:+ Dùng để sản xuất thuốc nổ nitroglixerin, các loại nhựa ankit.
+ Dùng trong dược phẩm.
+ Làm dung môi, chất chống đông, thuốc pha chế mực.
+ Dùng trong hóa mỹ phẩm như: nước hóa, mỹ phẩm, chất làm mềm da.
+ Ứng dụng trong sản xuất xà phòng, kem đánh răng.
+ Dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp thực phẩm khác,...