Posts

Showing posts from 2017

Ammonium fluoride NH4F

Image
- Quy cách: 25kg/ bao
- Trung Quốc
- Ngoại quan: Tinh thể màu trắng
- Ứng dụng:
+ Nó được sử dụng như khắc kính, đánh bóng đại lý của bề mặt kim loại, chất bảo quản gỗ, vô trùng và chất khử trùng trong sản xuất bia, dệt nhuộm cầm màu và phân tích thuốc thử.
+ Nó cũng được sử dụng để khai thác các yếu tố hiếm.

Sodium Nitrite NaNO2 99%

Image
Số Cas: 7632-00-0
CTHH: NaNO2
Tên gọi khác: Natri nitrit, sodium nitride, muối natri nitrite,...
Quy cách: 25 kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc

Ngoại quan: Tinh thể trắng trong suốt hoặc hơi vàng, dễ tan trong nước và hút ẩm mạnh.

Ứng dụng:
- Được sử dụng như chất ăn mòn axit, chất tẩy trắng, chất ức chế ăn mòn, chất chống độc,...
- Được sử dụng nhiều trong ngành dệt nhuộm, cao su, nhiếp ảnh.
- Được sử dụng như một chất điện phân trong điện mài quá trình sản xuất, thường được pha loãng thành 10% trong nước.
- Cũng được ứng dụng nhiều trong quá trình luyện kim.

Potassium Nitrate KNO3

Image
Số CAS: 7757-79-1
CTHH: KNO3
Quy cách : 25kg/bao
Xuất xứ: Jordan, Hàn Quốc, Trung Quốc
Tên gọi khác: Kali nitrate, Diêu tiêm, Potasdium nitrate, Kali nitrat, muối nitrat,..
Ngoại quan: Dạng tinh thể màu trắng, tan nhiều trong nước, dễ cháy,..

Ứng dụng: - Được sử dụng trong phân bón nhờ vào hai thành phần chính là nitơ và kali có chứa trong đó..
- Còn dược sử dụng trong ngành dược, thực phẩm... nhằm bổ sung thêm muối khoáng cho cơ thể... - Còn sử dụng rộng rãi cho ngành điện tử, kính cường lực, gương chống vỡ cho điện thoại....

Kẽm oxit ZNO 99,7%

Image
Số CAS: 1314-13-2
CTHH: ZnO
Xuất xứ: Đài Loan, Malaysia
Quy cách: 25 kg/bao
Tên gọi khác: Zinc oxide, Kẽm oxit, Znc white, bột kẽmZinc Oxide ZnO...

Ngoại quan: ZnO ở dạng bột màu trắng, không mùi, không tan trong nước.

Ứng dụng:
- Kẽm oxit sử dụng trong các ngành công nghiệp như sản xuất cao su, gốm sứ, chất tạo màu trong các loại sơn. - Sử dụng trong in ấn, nhuộm, sản xuất thuốc lá...
- Nó là chất có trong kem đánh răng, kem chống nắng, mỹ phẩm làm đẹp do có khả năng kháng khuẩn cao, giúp da tránh hấp thụ tia UV, giúp sản phẩm bền màu, có độ bám tốt lên da . - Dùng trong công nghiệp sản xuất bê tông: bổ sung ZnO góp phần cải thiện thời gian xử lý và khả năng chống nước của bê tông.
- Zinc Oxide được sử dụng trong rất nhiều các sản phẩm tương tự như Titanium Dioxide. - Trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản ZnO được làm phụ gia trong thức ăn gia súc, thức ăn thủy hải sản để bổ dung lượng kẽm cần thiết cho vật nuôi.
- Trong y tế dùng để sản xuất calamin dùng để dưỡng da và dùng điều trị tron…

Ammonium Persulfate APS (NH4)2S2O8 99%

Image
Số CAS: 7727-54-0
CTHH: (NH4)2S2O8
Xuất xứ : Adeka- Nhật Bản
Quy cách : 25kg/bao
Tên gọi khác: APS, ammonium persunphate, ammonium peroxydisulfate, ammonium persulfate, ammonium persulphate, ammoni peroxydisulfate, ammonium persunfate, ammonium persunphate,...

Ngoại quan: Dạng tinh thể màu trắng or vàng nhạt, 

Ứng dụng:
- Dùng trong xử lí làm sạch bề mặt kim loại đồng và một số kim loại khác.
- Nó còn là chất khởi đầu, xác tác cho quá trình tổng hợp polime như Acrylic, PVC, Polystyren, Neoprence, SBR và một số loại khác.
- Trong điện tử: APS có tác dụng xâm thực bảng mạch in, tẩy sạch trước các quá trình mạ hoặc tẩy sạch sau quá trình bóc tách lớp mạ cũ bị hỏng.
- Ngoài ra, nó còn là tác nhân oxy hóa trong quá trình sản xuất thuốc nhuộm, chất làm mòn trong công nghiệp xơ sợi, dệt may, tác nhân oxy hóa thành phần trong nước rửa ảnh.

Potassium sodium tartrate KNaC4H4O6.4H2O

Image
Số CAS: 6381-59-5
CTHH: KNaC4H4O6.4H2O Quy cách: 25 kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc
Tên gọi khác: Kali Natri Tartrate, Kali Natri Tartrat, Potassium Sodium Tartrate, KNaC4H4O6.4H2O, Rochelle salt, muối Rochelle, KNa tartrate, seignette salt...
Ngoại quan: Dạng hạt không màu.
Ứng dụng:
- Được sử dụng trong quá trình tráng gương, xi mạ, trong điện tử và áp điện, pháo hoa. - Sử dụng trong y học làm chất nhuận tràng, là thành phần của dung dịch Fehling, thuốc thử nhận biết đường khử.
- Ngoài ra, KNa tartrate còn được sử dụng trong tổng hợp chất hữu cơ.

Axit citric C6H8O7

Image
Số CAS: 77-92-9
CTHH: C6H8O7 Quy cách: 25 kg/bao Tên gọi khác: Axit chanhAxit citric monohydrateAxit citric tinh thể, axit citric anhydrous,.. 

Ngoại quan : Nó ở dạng tinh thể màu trắng, có vị chua đặc trưng, là một chất điều vị, điều chỉnh độ PH, acid citric khan không chứa phân tử nước nên còn gọi là citrid khan.
Công dụng:
- Phụ gia thực phẩm: trong vài trò này nó đóng vai trò như là chất tạo hương vị và chất bảo quản trong thực phẩm và đồ uống, đặc biệt là đồ uống nhẹ (citrid khan không chứa nước nên không làm cho sản phẩm bị ẩm sau khi chế biến), nó được thêm vào nước uống và thức ăn để làm vị chua và cũng được dùng để chống oxy hóa trong sản phẩm và ngăn chặn dầu bị ôi thui. Ngoài ra với các tính chất đệm của các citrate được sử dụng để kiểm soát PH trong các tẩy rửa trong gia đình và trong dược phẩm. - Làm mềm nước: khả năng của axit citric trong chelat các kim loại làm cho nó trở thành hữu ích trong xà phòng và các loại bột giặt. Bằng sự chelat hóa các kim loại trong nước cứng, n…

Natri Sunphit Na2SO3

Image
Số CAS: 7757-83-7 CTHH: Na2SO3
Quy cách:25kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc, Thái Lan
Tên gọi khác: Sodium sulfit, natri sulfit, sodium sulfite, natri sulfite, birlasulf-SS, muối natri,...
Ngoại quan: Dạng bột hoặc tinh thể trắng, không mùi, tan trong nước, phân hủy khi đun nóng.

Ứng dụng:
- Được dùng nhiều trong ngành công nghiệp sản xuất giấybột giấy.
- Dùng trong xử lý nước, nó đóng vai trò là chất khử các chất thải có oxi.
- Công nghiệp nhiếp ảnh: để bảo vệ các dung dịch tráng phim khỏi bị oxi hóa và để rửa sạch thuốc thử (natri thiosulfat) khỏi các cuộn phimgiấy ảnh.
- Làm chất tẩy, chất khử clo và lưu huỳnh trong ngành in ấn.
- Ngành thuộc da làm chất sunfit hóa các phần da được chiết.
- Trong sản xuất hóa chất, nó làm tác nhân sunfonat và sunfometyl hóa, trong sản xuất natri thiosulfat.
- Ngoài ra nó còn được dùng trong nhiều ứng dụng khác, như tách quặng, thu hồi dầu, bảo quản thực phẩm, làm phẩm nhuộm, tinh chế TNT trong quân sự,....