Posts

Showing posts from May 22, 2016

Phân Ammonium sulphate SA

Image
CTHH: (NH4)2SO4
Xuất xứ: Nhật, Trung Quốc
Quy cách: 50 kg.bao
Ngoại quan: dạng hạt hoặc tinh thể, màu trắng hoặc ngà vàng, tan hoàn toàn trong nước.
Ứng dụng : Dùng làm phân bón gốc cho cây trồng, đất bạc màu thiếu lưu huỳnh. Chủ yếu làm phân bón thúc. Phân SA cung cấp trực tiếp cho cây trồng chất đạm và lưu huỳnh và cũng là loại phân có thể dùng chung với các loại phân khác...

Mono ethylen glycol_MEG

Image
- Quy cách: 235 kg/phuy
- Xuất xứ: Malaysia, Indonesia
- Ngoại quan:
+ Chất lỏng trong suốt, tốc độ bay hơi thấp, nhiệt độ bay hơi cao, có mùi nhẹ. Nó có thể trộn lẫn với nước, alcohol, polyhydric alcohols, glycol ether, acetone, cyclohexanone. Tan trong dầu động vật, dầu thực vật và các dẫn xuất dầu mỏ, không tan hoặc tan hạn chế trong esters, hydrocacbon thơm, hydrocacbon béo. MEG hút ẩm hơn glycerol.
+ Mặc dù MEG khan không ăn mòn các kim loại thường dưới điều kiện thông thương nhưng nó lại phản ứng ăn mòn ở nhiệt độ cao, đặc biệt nó sẽ hút ẩm khi có nước. Dướic các điều kiện này, MEG có thể bị oxy hoá và có phản ứng acid trong dung dịch có nước vì thế phải thêm chất ức chế để ngăn chặn sự ăn mòn.
+ MEG tạo thành hỗn hợp đồng sôi nhị phân với nhiều dung môi.
+ Các dung môi không tạo thành hỗn hợp đồng sôi với MEG là butanol, benzene, phenol, Hexane, Cyclohexanol, Ethyl và Butyl.
- Ứng dụng:
+ Chất trung gian để sản xuất nhựa :
  - Nhựa alkyd : Quá trình ester hoá của MEG với polyh…

Ammonium chloride NH4Cl 99.5%

Image
Số CAS: 12125-02-9
CTHH: NH4Cl
Tên gọi khác: Amoni clorua, muối lạnh, Ammonium muriate, sal ammoniac, salmiac, Amchlor, Darammon.
Quy cách: 25kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc

Ngoại quan: Có dạng tinh thể hoặc dạng hạt trắng, không màu, không mùi, vị mặn, có tính hút ẩm. Khi tan trong nước hấp thụ nhiệt rất lớn.

Ứng dụng :
+ Là nguồn nito trong phân bón.
+ Làm chất tẩy rửa trong nước rửa.
+ Sử dụng trong việc làm sạch mũi hàn và cũng có thể được bao gồm trong hàn thông lượng.
+ Sử dụng làm chất phụ gia thực phẩm, thường là chất dinh dưỡng nấm men trong bánh mì
+ Bổ sung thức ăn gia súc, một thành phần trong các phương tiện truyền thông dinh dưỡng cho nấm men và nhiều vi sinh vật.
+ Trong nhuộm, in ấn thuộc da, dệt may, ánh bông, chất tẩy rửa, chất làm lạnh.

Caustic Soda Xút hạt NaOH 99%

Image
Số CAS: 1310-73-2
Quy cách: 25kg/baoCTHH: NaOH
Qui cách: 25kg/bao
Xuất xứ: Đài Loan, Thái Lan, Nhật Bản
Tên gọi khác: Xút 99, xút hạt, xút ăn da, sodium hydroxit, natri hydroxit, caustic soda,...

Ngoại quan: Dạng hạt màu trắng, dễ tan trong nước, cồn và glycerin,..

Ứng dụng: Là một trong những hóa chất dùng trong nhiều ngành công nghiệp: - Chất tẩy rửa, sơn
- Sản xuất giấy, nhựa,...
- Công nghệ lọc dầu, công nghệ dệt nhuộm, thực phẩm
- Xử lý nước
- Sản xuất các loại hóa chất đi từ xút như Silicat Natri, Al(OH)3, chất trợ lắngPAC, y dược, thuốc trừ sâu, hóa hữu cơ tổng hợp……