Posts

Showing posts from 2019

Sodium bicarbonate NaHCO3

Image
Số CAS: 144-55-8
Tên thường gọi: Natri bicarbonate, Bicar, soda lạnh, bột nở, banking soda, sodium hydrogen carbonate, carbonic acid monosodium salt,...
CTHH: NaHCO3
Quy cách: 25 kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc, Ý, Mỹ, Úc,...

Ngoại quan: Dạng bột màu trắng, tan hoàn toàn trong nước.

Ứng dụng: NaHCO3 được sử dụng trong nhiều ngành như trong nuôi trồng thủy sản, Sodium Bicarbonate được sử để tăng độ kiềm, ổn định pH nước ao, xử lý nước thải, nguyên liệu trong sản xuất thức ăn chăn nuôi…

Hướng dẫn:
Dùng Bicard NaHCO3 trong nuôi tôm thủy sản:
Độ kiềm trong nước ao nuôi các loại tôm nói chung phải đạt thích hợp ở mức 80 – 180mg CaCO3/l, dưới mức 80mg CaCO3/l gây ức chế thần kinh cho tôm, giảm tăng trưởng.
Liều lượng dùng để xử lý có thể tăng hay giảm tùy thuộc vào độ kiềm trong ao.
Để ổn định độ kiềm trong nước: sử dụng 5-10kg/1000m3, tần suất 5-7 ngày/lần tùy theo độ tuổi của tôm.
Để tăng độ kiềm trong nước: sử dụng 5-10kg/1000m3.
Nên chia NaHCO3 ra đánh nhiều lần trong ngày để đảm bảo hiệu quả, …

Calcium hypochlorite Ca(OCl)2 65 -70%

Image
Số CAS: 7778-54-3
CTHH: Ca(OCl)2
Tên gọi khác: Calcium hypochlorite, calcium chlorite, calcium salt, calcium oxychloride, bột chlo,...
Quy cách: 45; 50kg/thùng
Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ.

Ngoại quan: Dạng hạt màu trắng đục, giống hạt đường, tan trong nước, có mùi hắc đặc trưng, có tỏa nhiệt.

Ứng dụng: - Khử trùng nước sạch đô thị, khử mùi hệ thống thoát nước và cầu cống.
- Khử tảo trong hồ chứa nước, vệ sinh hồ bơi.
- Khử trùng và khử mùi nước thải nhà máy.
- Khử mùi thùng chứa đựng thực phẩm, khử trùng và bảo quản rau quả tươi, cá và hải sản.
- Tẩy trắng bột giấy và vải sợi, tẩy trắng vật liệu nhuộm bằng da.
- Tẩy uế sau bão lụt, sử dụng hàng ngày như chất khử trùng cho công việc vệ sinh chung.

Bảo quản: Giống như những loại hóa chất khác, CALCIUM HYPOCHLORITE nên để xa tầm tay trẻ em.
Lưu trữ trong thùng chứa gốc, để nơi thông thoáng, mát và khô ráo.

Magie sulphate MgSO4 99.9%

Image
Số CAS: 7487-88-9CTHH: MgSO4 Quy cách: 25 kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Tên gọi khác: magnesium sulphate heptahydrate, muối magie,...

Ngoại quan: Dạng tinh thể màu trắng, tan được trong nước, có mùi, vị đắng, có tính hút ẩm cao. Ứng dụng: - Được dùng trong xử lý nước, xi mạ - Dùng trong ngành công nghiệp giấy - Sản xuất thức ăn gia súc, phân bón - Ngoài ra còn được dùng trong ngành y tế,...

Amonihydroxit NH4(OH) 22%, 18%

Image
Số CAS: 1336-21-6
CTPT: NH4OH
Quy cách: 26 lít/can; 220 lit/phuy
Xuất xứ: Việt Nam
Tên gọi khác: Amoniac, nước amoniac, amoni hydroxit, rượu ammoniacal, amoniac nước,...
Ngoại quan: Chất lỏng không màu, mùi sốc đặc trưng, có thể hòa tan mạnh trong nước.
Ứng dụng:
+ Được ứng dụng trong ngành dệt may, sản xuất tơ, cao su, trùng ngưng hợp tụ, ngành keo.
+ Trong ngành dược, phụ gia thực phẩm.
+ Được dùng trong quá trình lên men công nghiệp như là một nguồn nito cho vi sinh vật và điều chỉnh độ PH trong quá trình lên men.
+ Dùng để thay đổi màu sắc cho gỗ.
+ Dùng chủ yếu là điều chế phân đạm, điều chế axit nitric, là chất sinh hàn, sản xuất hidrazin N2H4 dùng làm nhiên liệu tên lửa.
+ Chất tẩy gia dụng.

Cyclohexanon - Dầu ông già

Image
Số CAS: 108-94-1
Tên gọi khác: CYC, ketohexamethylene, dầu ông già.
CTPT: C­6H10O
Quy cách: 190kg/phuy
Xuất xứ: Taiwan

Ngoại quan: dạng lỏng không màu, trong suốt, có độ sôi cao, có mùi ketone đặc trưng, không tan trong nước, hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ, bay hơi vừa.

Ứng dụng
- Công nghiệp keo dán: CYC là chất phụ gia trong keo dán PVC để điều hoà tốc độ bay hơi.
- Hoá chất :
+ Dùng làm dung môi cho thuốc trừ sâu và diệt nấm.
+ Nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ đặc biệt trong sản xuất acid adipic, acprolactam và nylon.
+ Nguyên liệu để sản xuất thuốc diệt cỏ, các loại amine, chất nhũ hoá, antihistamine và chất xúc tác trong tổng hợp nhựa polyester.
- Thuộc da: Dùng làm chất tẩy trắng và là phụ gia làm tăng độ bám dính của lớp sơn màu.
- Sơn phủ
+ Phụ gia trong sơn phủ bề mặt: chống ẩm đục cho lacquer nitrate cellulose, tăng đọ chảy cho lacquer cellulose acetate và chất tẩy sơn.
+ Thành phần trong hỗn hợp dung môi cho PVC và mực in.
+ Nguyên liệu để tổng hợp các loại nhựa k…

Monoethanolamine MEA 99%

Image
Số CAS: 141-43-5
CTHH: HOCH2CH2NH2
Xuất xứ: Malaysia
Quy cách: 210kg/phuyTên khác: ETA hoặc MEA hay MEOA, Ethanol Amine, Monoethanolamine, ethanolamine, MEA, 2-Hydroxyethamine, B-aminoethyl,..

Ngoại quan: là một chất có tính độc, dễ cháy, ăn mòn, không màu, chất lỏng nhớt có mùi tương tự như của amonia, hòa tan được trong nước, trong rượu và aceton, không hòa tan trong ete và benzene.
Công dụng:
- Ứng dụng trong bột giặt :
+ Amid béo của MEA dùng làm thành phần của bột giặt anion, có tác dụng làm tăng tạo bọt, ổn định bột và hoà tan chất dầu mỡ, dùng làm thành phần của nước rửa chén và chất tẩy đặc biệt.
+ Bột giặt MEA có khả năng kháng nước cứng, nó được dùng trong những trường hợp không thể dùng xà phòng kim loại.
- Tinh chế khí: MEA là chất hấp thụ các khí acid như: carbonyl sulfide, H­2S nên được dùng để tinh chế khí.
- Mỹ phẩm: MEA được dùng để điều chế amid acid béo, amid này dùng làm chất làm đặc trong dầu gội đầu. Xà phòng ethanolamine được dùng trong nước thơm, kem mỹ phẩm, ke…

Potassium hydroxit KOH 90%

Image
Số CAS: 1310-58-3
CTHH: KOH
Quy cách: 25 kg/bao
Xuất xứ: Hàn QuốcTên gọi khác: kali hydroxit, kalium hydroxitpotas ăn da...

Ngoại quan: Dạng vảy, màu trắng ngà, ưa ẩm, dễ hoàn tan trong nước, có tính kiềm ăn mòn mạnh.
Ứng dụng:
- Dùng để sản xuất các hợp chất có chứa kali như K2CO3,...
- Dùng sản xuất chất tẩy trắng, xà phòng lỏng,...
- Sản xuất phân bón, hóa chất nông nghiệp, thuốc nhuộm,..
- Trong sản xuất dầu diesel sinh học, KOH so với NaOH giá sẽ đắt hơn bởi vì nó mang lại các tính năng hoạt động tốt hơn, nhờ ester của triglycerides trong dầu thực vật. Hóa Chất Glycerin thu được từ KOH trong chế biến dầu diesel sinh học là một phụ gia bổ sung ít tốn kém và hữu ích cho chăn nuôi gia súc (sau khi methanol được loại bỏ).
- Trong công nghiệp, KOH là một tác nhân làm sạch cực kỳ linh hoạt. KOH được tìm thấy trong các mặt hàng khác nhau như xà phòng lõng, kem mỹ phẩm, dầu gội, hairsprays, và chất tẩy rửa răng giả. Nó cũng là chất tẩy rửa ở các…

Tricholoroisocyanuric acid ( TCCA 90%)

Image
Số CAS: 87-90-1  CTHH: C3H3N3O3Cl3
Quy cách: 50kg/thùng
Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản  Tên gọi khác: Tri-Chloroiso-Cyanuric Acid 90%, TCCA 90%, Axit Trichloroisocyanuric, TCCA 90 Chlorine

Ngoại quan: có dạng bột hoặc dạng viên, màu trắng, có mùi hắc đặc trưng.
Công dụng:
- Tiêu diệt các VSV, diệt tảo, rong rêu trong nước.
- Phòng chống bệnh tật cho gia súc, gia cầm, cá, tôm.
- TCCA diệt vi khuẩn, virus, ký sinh trùng gây bệnh, phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh.
- Diệt trừ nấm mốc, ký sinh trùng và các mùi hôi thối nhanh chóng trên đồ dùng, máy móc và các thiết bị y tế, chăn màn, quần áo, nhà xưởng.
- TCCA khử trùng môi trường nơi gần bãi rác, vùng lũ lụt, thiên tai.
- Khử khuẩn nước sinh hoạt, y tế, cộng đồng.
- Làm tăng oxy trong nước.
- TCCA còn được sử dụng rất rộng rãi trong các lĩnh vực khác như: khử trùng dân dụng (nước uống, khử độc cho đồ đựng thức ăn, diệt khuẩn cho bể bơi, xưt …