Posts

Nước cất H2O

Image
Nước cất H2O Quy cách: 30lit/can Xuất xứ: Việt Nam Ngoại quan: Một loại nước đã trải qua quá trình chưng cất, sản xuất đặc biệt để đạt được độ tinh khiết cao hơn so với nước uống thông thường. Đặc điểm nổi bật của nước cất công nghiệp là nó không có tạp chất, vi khuẩn và các cation/anion không mong muốn, giúp nước đạt được độ tinh khiết cao. Ứng dụng: Đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm làm mát, dược phẩm, điện tử, hóa chất, nghiên cứu, thí nghiệm, phân tích và thực phẩm. Sự tinh khiết làm cho nó trở thành nguyên liệu chất lượng cho quá trình sản xuất, nghiên cứu trong các ngành này. Trong y tế, nó được sử dụng cho việc làm thuốc và quá trình thử nghiệm y học. Trong ngành điện tử, nó là một phần quan trọng trong sản xuấ t linh kiện điện tử.

Sodium Hypophosphite NaH2PO2.H2O

Image
Số CAS 7681-53-0 Tên hóa học: NaH₂PO₂·H₂O Quy cách: 25 kg/bao Tên sản phẩm: Sodium hypophosphite monohydrate , Sodium Hypophosphite, Natri Hypophosphite , Phosphinic acid, sodium salt, sodium monophosphate, Hypophosphorous Acid Monosodium Salt, Natriumhypophosphit, Phosphinic Acid Monosodium Salt, Sodium Phosphinate, Phosphinate de sodium,... Ngoại quan: Là chất rắn màu trắng ở nhiệt độ phòng, không mùi, tan trong nước, dễ hấp thụ hơi nước ẩm trong không khí. Nó phân hủy khi đun nóng, giải phóng phosphine (một loại khí độc). Ứng dụng: -Trong xi mạ: Được dùng chủ yếu cho mạ niken không dùng điện. Natri hypophotphit có khả năng khử ion niken trong dung dịch thành niken kim loại trên chất nền kim loại cũng như nhựa. => Với phương pháp này, một màng niken-photpho bền có thể phủ lên các bề mặt không đều, và có thể dùng rộng rãi trong khoa học điện tử hàng không, ngành hàng không và xăng dầu. -Trong công nghiệp tẩy rửa: Sản xuất chất tẩy rửa, chất khử trùng, chất chống cháy. -T...

Natri phosphat Na3PO4

Image
Số CAS: 7601-54-9 CTHH: Na3PO4.12H2O Quy cách: 25 kg/bao Tên gọi khác: TSP, Trinatri Photphate , trisodium phosphate,.. Xuất xứ : Trung Quốc Ngoại quan: Chất rắn tinh thể hoặc dạng hạt màu trắng, dễ tan trong nước,... Ứng dụng: được dùng chủ yếu trong vệ sinh, tẩy rửa, xử lý bề mặt, nó đóng vai trò như chất làm sạch. + Độ pH của dung dịch 1% là 12, nên có độ kiểm lớn đủ để xà phòng hóa các loại dầu mỡ và chất bẩn + Khi kết hợp với các chất hoạt động bề mặt thì Natri Photphat là tác động tuyệt vời cho việc làm sạch mọi chất bẩn dính trên quần áo, đồ dùng gia đình, chén, bát, dụng cụ nấu ăn, nước lau sàn nhà cho đến các bề mặt cứng như mặt đường bê tông + Thường được sử dụng để tẩy dầu mỡ, tẩy vết bóng nhờn trên tường trước khi sơn phết (Sơn nước). Phá hủy các vết bóng dầu và mở ra các lỗ nhỏ latex tạo bề mặt tốt hơn cho việc kết dính của các lớp phía sau + Nấm mốc: Na3PO4 giúp loại bỏ và hạn chế nấm mốc trong gia đình cũng như trong công nghiệp + Hơn nữa, Na3PO4 còn sử dụng như chất xử ...

Methyl Methacrylate (MMA)

Image
Số CAS: 80-62-6 CTHH: C5H8O2 Quy cách: 190 kg/phuy Tên gọi khác: methyl 2-methylprop-2-enoate , methyl methacrylate monomer ,... Methyl Methacrylate (MMA) Ngoại quan: Là chất lỏng trong suốt không màu ở nhiệt độ phòng, dễ bay hơi, dễ nổ, dễ cháy và khí dễ bay hơi của nó có mùi hăng. Hòa tan trong rượu, ete, xeton và hydrocacbon clo hóa, hòa tan một chút trong ete béo, rượu, hơi hòa tan trong nước, với nước, methanol có thể tạo thành azeotropes,... Ứng dụng: - Chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực trùng hợp và copolymerization , và quá trình trùng hợp đặc biệt được yêu cầu cho mỗi ứng dụng. Những người khởi xướng là miễn phí (peroxit hữu cơ, hợp chất azo) hoặc ion. - Các plexiglass có thể thu được bằng cách trùng hợp số lượng lớn, được sử dụng cho vật liệu trang trí nhân tạo , các bộ phận công nghiệp kiến trúc , vật liệu thông tin quang học và bao bì thành phần điện . - Lớp phủ, sơn mài , chất kết dính , chất chống thấm , chất phụ gia bôi trơn ,... có thể được chuẩn bị bằng cách t...

Phân bón kali – KCl – Kali clorua, Potassium cloride

Image
Kali trắng Đức Kali trắng Cà Mau CTHH: KCl Quy cách: 25/ 50kg/bao Xuất sứ: Việt Nam, Đức, Canada, Israel, Belarus,... Tên gọi khác: kali clorua , phân kali , kali trắng ,... Ngoại quan: Dạng hạt màu trắng or đỏ, không mùi Ứng dụng: - Thay thế một phần cho NaCL trong lĩnh vực sản xuất gia vị, nước chấm. – Nó có tác dụng làm phân tán đồng đều bề mặt sản phẩm. KCl được sử dụng trong quá trình sản xuất nước giải khát. - Trong ngành y dược: được dùng để điều trị bệnh thiếu kali dưới dạng thuốc hoặc tiêm. Trong ngành phân bón : Đây là một ứng dụng chính của Kali clorua là có tác dụng bổ sung nguồn Kali cho cây trồng.  - Dùng để sản xuất KOH , vôi kali. – Còn được dùng để sản xuất bình phòng cháy chữa cháy. – Ngoài ra, Kali clorua còn được ứng dụng trong ngành mạ, ngành cao su, dầu khí.

PEG 4000 - Polyethylene Glycol 4000

Image
Số CAS: 25322-68-3 CTHH: C2nH4n+2On+1 Quy cách: 25kg/bao Xuất xứ: Hàn Quốc Tên gọi khác: Poly Ethylene G lycol,... Polyethylene Glycol 4000 Ngoại quan: Tinh thể màu trắng đục hoặc gần trắng trong, tan được trong hầu hết các dung môi hữu cơ, tan tốt trong nước, mức độ hòa tan trong nước của Poly Ethylene Glycol thay đổi theo khối lượng phân tử của hợp chất này. Ứng dụng: - Dùng làm chất kết dính và chất bôi trơn khô trong sản xuất thuốc và thuốc viên trong điều chế một số chế phẩm dược . - Dùng làm chất gỡ khuôn . - PEG 4000 khắc phục được hiệu ứng làm chậm do các khoáng chất màu gây ra, làm tăng tốc độ đóng rắn và trạng thái đóng rắn của cao su. - Dùng làm chất bôi trơn và gỡ khuôn trong ép đùn cao su tổng hợp EPDM, hàm lượng sử dụng lên tới 4%. - Dùng làm chất làm ẩm trong xà bông để chống lại hiện tượng khô nứt của xà bông. - Dùng làm chất kết dính trong các sản phẩm trang điểm . - Làm chất bôi trơn trong công nghiệp giấy . - Làm chất phụ gia trong dầu nhờn. - Làm chất hóa dẻo...

Sodium Bisulphite NaHSO3

Image
Số CAS: 7631-90-5 CTHH: NaHSO 3 Quy cách: 25 kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Tên gọi khác: Natri bisunfit , natri hydrosunfit , sodium bisulphite , Sodium Bisulphite NaHSO3 Ngoại quan: Dạng bột màu trắng, không mùi,... Ứng dụng: - Tẩy trắng trong thực phẩm. Dùng nhiều trong ngành công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy - Làm chất khử chất thải có oxi trong xử lý nước , trong ngành công nghiệp nhiếp ảnh. - Thường được thêm vào các hệ thống ống dẫn lớn để ngăn ngừa sự ăn mòn oxi hoá. - Trong công trình hoá sinh, nó giúp duy trì điều kiện thiếu không khí trong lò phản ứng. - Trong ngành hóa hữu cơ, nó ghép gốc bisunfit với nhóm anđêhit và với các xeton mạch vòng tạo thành axit sulfonic. - Ngoài ra, nó còn được dùng trong nhiều ngành khác như tách quặng, thu hồi dầu, bảo quản thực phẩm, làm phẩm nhuộm,...