Posts

Tetramethyl thiuram disulphide TMTD

Image
Quy cách: 25 kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc
Ngoại quan: Dạng hình trụ hoặc bột, màu trắng.
Ứng dụng: Được sử dụng chủ yếu trong ngành cao su, nó có tác dụng như một chất xúc tác tạo nên vận tốc lưu hóa nhanh, rút ngắn thời gian lưu hóa, giảm nhiệt độ lưu hóa, và góp phần làm tăng tính năng cơ lý của sản phẩm cao su,..

Chromium Trioxidde- Axit Crom CrO3

Image
Số CAS: 1333-82-0
Quy cách: 50kg/ thùng
Xuất xứ: Trung Quốc, Nga
Tên khác: Chromium trioxide, axit cromic, CrO3, Chromic Acid, Cromic axit flake, crômit triôxít, anhydride cromic

Ngoại quan: Dạng vảy màu đỏ tím, khi bị ướt sẽ chuyển sang màu cam sáng, hút ẩm mạnh, dễ tan trong nước, có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa dễ dàng một số chất vô cơ và hữu cơ.

Ứng dụng: - Được sử dụng chủ yếu trong ngành xi mạ.
- Làm nguyên liệu cho dệt nhuộm.
- Nguyên liệu để làm xúc tác và oxi hoá trong ngành tổng hợp hữu cơ.
- Được sử dụng trong sản xuất hồng ngọc tổng hợp.
- Sử dụng trong việc áp dụng phủ sơn anot lên nhôm, được ứng dụng trong hàng không vũ trụ.
- Được sử dụng trong sản xuất chất bảo quản gỗ, hóa chất hữu cơ, cũng được sử dụng trong hoàn thiện kim loại và mạ crôm và đóng vai trò như một chất ức chế ăn mòn.
- Ngoài ra, nó còn dùng để tạo màu cho gốm sứ, sơn, mực in, thuốc nhuộm vải, luyện kim, ngành mạ, xử lí gỗ, dược phẩm chất oxi hoá, chất xúc tác để cracking oxit…

Chromium…

Kali dicromat K₂Cr₂O₇

Image
Số CAS: 7778-50-9
CTHH: K2Cr2O7
Quy cách: 25 kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc
Tên gọi khác: potassium bichromate, bichromate of potash,dipotassium dichromate, dichromic acid, dipotassium salt, chromic acid, dipotassium salt, kali dicromat...
Ngoại quan: Dạng tinh thể rắn, không mùi, vị đắng, tan được trong nước nhưng không hòa tan được trong alcohol, acetone và không tồn tại dưới dạng ngậm nước, là một chất oxy hóa mạnh.

Ứng dụng:  - Dùng làm thuốc thử trong hóa phân tích. - Là nguồn nguyên liệu để tổng hợp axit cromic sử dụng trong công nghiệp thủy tinh (làm sạch và điêu khắc trong các sản phẩm thủy tinh), nguyên liệu để sản xuất phèn crom, oxit crom xanh, chất màu vàng crôm, sản xuất kalium crom và để sản xuất thuốc thử hóa học.  - Được sử dụng trong sản xuất, xử lý gỗ, sản xuất xi măng để tăng độ kết dính.
- Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong các lĩnh vực in, nhiếp ảnh, sản xuất thuốc nhuộm, sử dụng trong lĩnh vực da,….

Sodium Hexametaphotphates SHMP

Image
Số CAS: 10124-56-8
CTHH: Na6P6O18
Quy cách: 25 kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc
Tên gọi khác: Natri Hexametaphotphat, SHMP,...

Ngoại quan: Dạng bột màu trắng, không mùi, tan trong nước nhưng không tan trong dung môi hữu cơ, dễ chảy nước khi để ngoài không khí.

Ứng dụng:
- Trong ngành thực phẩm: Natri Hexametaphotphat dùng làm phụ gia, chất điều chỉnh, chất ổn định trong sản xuất thực phẩm, thức ăn chăn nuôi. Nó được biết đến và sử dụng bởi tác dụng ổn định và cải tiến chất lượng thực phẩm. Phụ gia này được cho phép sử dụng và quy vào nhóm phụ gia cô đặc, ổn định và nhũ hóa theo tiêu chuẩn của liên minh Châu Âu.
- SHMP được sử dụng trong sản xuất giấy, dệt nhuộm, hóa dầu, thuộc da, luyện kim, sản xuất vật liệu xây dựng.
- Sodium Hexametaphosphate cũng được dùng trong in ấn, tổng hợp polymer.
- Trong sản xuất chất tẩy rửa, người ta sử dụng SHMP để điều chỉnh pH cho chất tẩy rửa, chất làm mềm đồng thời là một chất nhũ hóa ổn định pha, ổn định thành phần chất tẩy rửa.
Ngoài ra SHMP còn được s…

Thuốc tím KMnO4

Image
Số CAS: 7722-64-7
CTHH: KMnO4
Quy cách: 50 kg/thùng
Xuất xứ: Trung Quốc
Tên gọi khác: Potassium permanganate, Kali pemanganat

Ngoại quan: Chất rắn màu tím, tan được trong nước, là một chất oxy hóa mạnh.

Ứng dụng: Được sử dụng chủ yếu để khử trùng, sát khuẩn,... - Được dùng trong thủy sản làm thuốc chữa bệnh cho cá.
- Đựợc dùng trong Y học để sát trùng.
- Có tác dụng oxy hóa chất hữu cơ, vô cơ và trong chừng mực có khả năng diệt khuẩn, vì vậy nó đồng nghĩa với sự giảm tiêu thụ oxy trong nước do quá trình hóa học và sinh học.
- Được dùng để loại bỏ, xử lý các chất vô cơ như sắt II, sunfua hydro và một số chất gây mùi có nguồn gốc hữu cơ.

BUTYL CARBITOL C8H18O3

Image
CTHH: C8H18O3; C4H9(OCH2CH2)2OH
Số CAS: 112-34-5
Quy cách: 193 kg/phuy, 200 kg/phuy
Xuất xứ: Saudi, Đài Loan, Malaysia
Tên khác: Butoxyethoxyethanol, Diglycol Monobutyl Ether, Butoxydiethylene Glycol, Butyl Oxitol Glycol Ether, Butyl Diglycol, Diethylene Glycol N Butyl ether.
Ngoại quan: là một chất lỏng trung tính, trong suốt, nhiệt độ sôi cao, tan hoàn toàn trong nước và dung môi hữu cơ. Butyl carbitol mùi rất nhẹ, bay hơi chậm, độ nhớt thấp, tỉ lệ pha loãng cao.

Ứng dụng: thường dùng trong công nghiệp chất tẩy rửa, chất tẩy rỉ sét, chất tẩy rửa bề mặt và chất khử trùng, dung môi ngành nhựa, ngành mực in,...

Methyl IsoButyl Ketone (MIBK)

Image
Số Cas: 108-10-1
CTHH: C6H12O
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc
Quy cách: 165;166kg/phuy

Tên gọi khác: Hexone4 Methylpentan-2-one, isopropylacetone, xeton, methyl isobutyl, methyl ketone i-butyl, methyl- 2 oxopentane, methylpentan-2-one, 2-methyl-4-pentanone, 4-methyl-2-pentanone, 4-methylpentan-2-one, methyl ketone 2 methylpropyl, MIBK, MIK, 2-pentanone.

Ngoại quan: Là chất lỏng không màu, bền, có độ bay hơi vừa phải nhiệt độ sôi tương đối cao và có mùi đặc trưng.

Ứng dụng:
- MIBK được sử dụng như một dung môi hòa tan nitrocellulose, polymers và các loại nhựa nguyên sinh khác.
- MIBK được sử dụng rộng rãi trong sản xuất keo dán và xi măng, đặc biệt dùng trong những sản phẩm có chất trùng hợp vinyl, nitrocellulose, và nhự acrylic. Do đó có tốc độ bay hơi vừa phải nên có rất ích cho keo dán.– Methyl Isobutyl Ketone cũng là thành phần của hệ dung môi cho nhiều loại sơn và men, đặc biệt dùng trong các sản phẩm có hàm lượng chất rắn cao và cần độ nhớt thấp.
- Là tiền chất của 6PPD, một chất …