Phân bón kali – KCl – Kali clorua, Potassium cloride

Kali trắng Đức
Kali trắng Cà Mau
CTHH: KCl
Quy cách: 25/ 50kg/bao
Xuất sứ: Việt Nam, Đức, Canada, Israel, Belarus,...
Tên gọi khác: kali clorua, phân kali, kali trắng,...

Ngoại quan: Dạng hạt màu trắng or đỏ, không mùi

Ứng dụng:
- Thay thế một phần cho NaCL trong lĩnh vực sản xuất gia vị, nước chấm.
– Nó có tác dụng làm phân tán đồng đều bề mặt sản phẩm. KCl được sử dụng trong quá trình sản xuất nước giải khát.
- Trong ngành y dược: được dùng để điều trị bệnh thiếu kali dưới dạng thuốc hoặc tiêm.
Trong ngành phân bón: Đây là một ứng dụng chính của Kali clorua là có tác dụng bổ sung nguồn Kali cho cây trồng. 
- Dùng để sản xuất KOH, vôi kali.
– Còn được dùng để sản xuất bình phòng cháy chữa cháy.
– Ngoài ra, Kali clorua còn được ứng dụng trong ngành mạ, ngành cao su, dầu khí.

Comments

Popular posts from this blog

Methyl Methacrylate (MMA)

PEG 4000 - Polyethylene Glycol 4000