Posts

Showing posts from July 24, 2016

Acid Boric - H3BO3

Image
Số CAS: 10043-35-3
CTHH: H3BO3
Xuất xứ: Mỹ
Quy cách: 25 kg/baoTên gọi khác: Acid boric, axit boric, optibor, orthoboric acid, boric acid,...

Ngoại quan: Chất rắn màu trắng, sờ nhờn, vị nhạt, không gây xót, tan trong nước lạnh và nước nóng, cồn, glycerin, có tính sát khuẩn nhẹ.

Ứng dụng :
- Nguyên liệu sản xuất phân bón, sản xuất bao bì giấy, chất giặt tẩy, hoá chất xi mạ.
- Dùng cho các loại gỗ chống chịu mưa nắng và sợi chống cháy.
- Boric acid được dùng như là một chất bảo quản.
- Boric acid còn được dùng trong sản xuất ximăng, sành sứ, men, thủy tinh, da, thảm...
- Dùng trong các nghành công nghiệp in ấn, sơn, nhuộm...
- Boric còn dùng trong mỹ phẩm. Nó cũng được sử dụng như là thuốc diệt côn trùng (gián, bọ cánh cứng)

HF 55% – Acid hydrofluoric

Image
Số CAS: 7664-39-3
CTHH: HF
Quy cách: 25kg/CanXuất xứ: Trung quốc
Tên gọi khác: Axit flohydric, fluohydric acid, Hydrofluoric acid,...
Ngoại quan: dung dịch lỏng trong suốt, độc, kích ứng niêm mạc, là chất tiền thân của nhiều dược phẩm, tác dụng mạnh với kính ( trong kính có chưa SiO2), hòa tan nhiều kim loại, oxit và các á kim

Ứng dụng:
- Tinh chế vàng
- Dùng trong nghành thép, hoá dầu
- Ăn mòn kính, dùng khắc chữ lên thủy tinh, làm kính nghệ thuật
- Tẩy cáu cặn trong thiết bị trao đổi nhiệt
- Trong sản xuất làm giàu urani

Acid nitric - HNO3

Image
Số CAS: 7697-37-2CTHH: HNO3 
Xuất xử: Hàn Quốc 
Quy cách: 35 kg/can
Tên gọi khác: Aqua Fortis, Azotic Acid, Hydrogen nitrate, nitrous fumes, Acid Nitrique, Acido Nitroco, Acido Nitrico, Aqua Fortis, Azotic Acid, Azotowy Kwas, Engraver’s Acid, Hydrogen Nitrate, Kyselina Dusicne, Nital, Nitrous Fumes, Nitryl Hydroxide, Salpetersaure, Salpeterzuuroplossingen,..

Ngoại quan: Là một axit độc, ăn mòn và có thể dễ cháy, không màu sắc còn nếu để lâu sẽ có màu hơi vàng do sự tích tụ của các ôxít nitơ. Nếu một dung dịch có hơn 86% axít nitric, nó được gọi là axít nitric bốc khói. HNO3 bốc khói có đặc trưng axít nitric bốc khói trắng và axít nitric bốc khói đỏ, tùy thuộc vào số lượng điôxít nitơ hiện diện.

Ứng dụng:  - Sản xuất các loại phân bón, muối có chứa nito.
- Dùng trong ngành luyện kim, xi mạ và tinh lọc. Khi cho nó kết hợp với axit clorua, ta được dung dịch nước cường toan có khả năng hòa tan bạch kim và vàng.
- Được sử dụng làm chất tẩy rửa các đường ống, bề mặt kim loại trong các nhà máy s…