Kali Sunphat K2SO4

Số CAS: 7778-80-5
CTHH: K2SO4
Quy cách: 50 kg/bao
Xuất xứ: Đài Loan, Philipin, Korea, Nga, Pháp
Potassium sulphate, potassium hydrogen sulfate, potassium sulfite, potassium bisulfite, potassium persulfate, potassium sulfate, SOP, phân kali, phân con cò, kali sunphat, kali sunfat, SOP (sulfate of potash), sulfuric acid dipotassium salt, salt polychrestum, kali trắng, số cas 7778-80-5
Kali Sunphat K2SO4
,..
Tên gọi khác: Potassium sulphate, potassium hydrogen sulfate, potassium sulfite, potassium bisulfite, potassium persulfate, potassium sulfate, SOP, phân kali, phân con cò, kali sunphat, kali sunfat, SOP (sulfate of potash), sulfuric acid dipotassium salt, salt polychrestum, kali trắng,...

Ngoại quan: Dạng rắn kết tinh màu trắng, không mùi, không cháy và hòa tan trong nước.

Ứng dụng:
- Trong nông nghiệp: Potassium sulphate sử dụng làm phân bón, cung cấp kali và lưu huỳnh cho phân bón, vì thế hầu như loại phân bón nào cho cây cũng chứa K2SO4.
+ Tăng đậu trái, chống rụng trái non.
+ Tăng trọng lượng và chất lượng trái, tăng độ đường, hương vị, màu sắc đẹp, làm chắc hạt.
+ Tăng khả năng chống chịu hạn và sâu bệnh.
+ Hạn chế hiện tượng rỉ sắt, đốm lá, nấm hồng, phấn trắng, nhện hại cây.
+ Bổ sung thiếu hụt Kali cho cây trồng.
+ Bón rất tốt cho cây trồng thời kỳ ra hoa kết trái, nuôi hạt rất thích hợp cho các loại cây ăn trái lâu năm, cây công nghiệp như: Sầu riêng, cà phê, mía, ngô, đậu phộng, các loại rau màu, trà, cà phê, cây lấy dầu, thuốc lá, hành tỏi, …
- Kali sulphate dùng để sản xuất trong ngành công nghiệp thủy tinh và nhiều ngành khác.
- Potassium Sulfate còn dùng làm chất giảm lóe sáng nòng súng, ống đẩy đạn.

Comments

Popular posts from this blog

Tetramethyl thiuram disulphide TMTD

Chromium Trioxidde- Axit Crom CrO3

Kali dicromat K₂Cr₂O₇