Methyl IsoButyl Ketone (MIBK)


Số Cas: 108-10-1
CTHH: C6H12O
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc
Quy cách: 165;166kg/phuy

Tên gọi khác: Hexone4 Methylpentan-2-one, isopropylacetone, xeton, methyl isobutyl, methyl ketone i-butyl, methyl- 2 oxopentane, methylpentan-2-one, 2-methyl-4-pentanone, 4-methyl-2-pentanone, 4-methylpentan-2-one, methyl ketone 2 methylpropyl, MIBK, MIK, 2-pentanone.
Methyl isobutyl ketone
Methyl IsoButyl Ketone (MIBK)



Ngoại quan: Là chất lỏng không màu, bền, có độ bay hơi vừa phải nhiệt độ sôi tương đối cao và có mùi đặc trưng.

Ứng dụng:
- MIBK được sử dụng như một dung môi hòa tan nitrocellulose, polymers và các loại nhựa nguyên sinh khác.
- MIBK được sử dụng rộng rãi trong sản xuất keo dánxi măng, đặc biệt dùng trong những sản phẩm có chất trùng hợp vinyl, nitrocellulose, và nhự acrylic. Do đó có tốc độ bay hơi vừa phải nên có rất ích cho keo dán.– Methyl Isobutyl Ketone cũng là thành phần của hệ dung môi cho nhiều loại sơn và men, đặc biệt dùng trong các sản phẩm có hàm lượng chất rắn cao và cần độ nhớt thấp.
- Là tiền chất của 6PPD, một chất được sử dụng trong các loại bánh xe cao su để chống sự tác động của khí ozone. 6PPD được điều chế từ việc ghép cặp khử MIBK với 4-aminodiphenylamine
- MIBK có tính tan trong nước thấp nên thường nên thường được dùng trong ly trích pha lỏng - lỏng. Nó có độ phân cực tương đương ethyl acetate nhưng ổn định hơn nhiều với các dung dịch acid, baz.
- Nó cũng được sử dụng để ly trích vàng, bạc và những kim loại quý khác từ dung dịch cyanua như những chất được tìm thấy trong các mỏ vàng để xác định mức độ của kim loại được hòa tan. Diisobutyl ketone (DIBK) cũng được sử dụng cho mục đích này.

Comments

Popular posts from this blog

BUTYL CARBITOL C8H18O3

Thuốc tím KMnO4

Sodium hexametaphotphates SHMP