Posts

Sodium sulphate Na2SO4

Image
Số CAS: 7757-82-6 CTHH: Na2SO4 Quy cách: 50kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Tên gọi khác: Sodium sulphate Na2SO4, muối công nghiệp, sodium sulphate, natri sulphate, sodium sunphat, muối của Glauber, laterardit, sodium sulfate, disodium sulfate, mirabilite,… Ngoại quan : bột mịn màu trắng, tan hoàn toàn trong nước. Sodium sulphate Na2SO4 Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp tẩy rửa, hóa chất ngành in, kính và thủy tinh, sản xuất giấy, dược phẩm và thuộc da. - Sản xuất thủy tinh: + Được sử dụng như một trong những hợp chất chính trong sản xuất thủy tinh, có thể ngăn ngừa sự hình thành cặn bã bởi thủy tinh nóng chảy trong quá trình tinh chế. + Cũng có thể làm bề mặt thủy tinh. + Đóng vai trò như một tác nhân làm mịn trong một thủy tinh nóng chảy. + Natri Sunfat sẽ loại bỏ bong bóng khí nhỏ và ngăn ngừa quá trình tạo bọt của thủy tinh nóng chảy trong khi tinh chế. - Công nghiệp tẩy rửa: Được sử dụng như một chất độn trong công nghiệp tẩy rửa, đặc biệt là bột giặt. - Được ứng dụng tr

Glycerin C3H8O3

Image
Glycerin C3H8O3 Số CAS:  56-81-5 CTHH: C3H5(OH)3 hoặc C3H8O3 Xuất xứ: Malaysia Quy cách: 250 kg/phuy Tên gọi khác: Glycerin , glyxerin ,  glycerol ,  propanetriol, 1,2,3-trihydroxypropane, 1,2,3 -Propanetriol... Ngoại quan: Là chất lỏng, sánh, trong suốt không màu, không mùi, vị ngọt, dễ hút ẩm, tan trong nước và trong ethanol nhưng không tan trong ete, benzen và clorofom. Glycerin C3H8O3 Ứng dụng: + Dùng để sản xuất thuốc nổ nitroglixerin, các loại nhựa ankit. + Dùng trong dược phẩm . + Làm dung môi, chất chống đông , thuốc pha chế mực. + Dùng trong hóa mỹ phẩm như: nước hóa, mỹ phẩm, chất làm mềm da. + Ứng dụng trong sản xuất xà phòng , kem đánh răng . + Dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp thực phẩm khác,...

Phân Ammonium sulphate SA

Image
Phân Ammonium sulphate SA   CTHH: (NH4)2SO4 Xuất xứ: Nhật, Trung Quốc Quy cách: 50 kg.bao Ngoại quan: dạng hạt hoặc tinh thể, màu trắng hoặc ngà vàng, tan hoàn toàn trong nước. Ứng dụng : Dùng làm phân bón gốc cho cây trồng, đất bạc màu thiếu lưu huỳnh. Chủ yếu làm phân bón thúc. Phân SA cung cấp trực tiếp cho cây trồng chất đạm và lưu huỳnh và cũng là loại phân có thể dùng chung với các loại phân khác...

Mono ethylen glycol MEG

Image
Số CAS: 107-21-1 CTHH: C2H6O2 Quy cách: 235 kg/phuy Xuất xứ: Malaysia, Indonesia Tên gọi khác: Ethylene glycol , 1,2 –Ethanediol , Ethylene alcohol, Hypodicarbonous acid, Monoethylene glcol, 1,2-Dihydroxyethane, MEG,... Ngoại quan: + Chất lỏng trong suốt, tốc độ bay hơi thấp, nhiệt độ bay hơi cao, có mùi nhẹ. Nó có thể trộn lẫn với nước, alcohol, polyhydric alcohols, glycol ether, acetone, cyclohexanone. Tan trong dầu động vật, dầu thực vật và các dẫn xuất dầu mỏ, không tan hoặc tan hạn chế trong esters, hydrocacbon thơm, hydrocacbon béo. MEG hút ẩm hơn glycerol. + Mặc dù MEG khan không ăn mòn các kim loại thường dưới điều kiện thông thương nhưng nó lại phản ứng ăn mòn ở nhiệt độ cao, đặc biệt nó sẽ hút ẩm khi có nước. Dướic các điều kiện này, MEG có thể bị oxy hoá và có phản ứng acid trong dung dịch có nước vì thế phải thêm chất ức chế để ngăn chặn sự ăn mòn. + MEG tạo thành hỗn hợp đồng sôi nhị phân với nhiều dung môi. + Các dung môi không tạo thành hỗn hợp đồng sôi với MEG là bu

Ammonium chloride NH4Cl 99.5%

Image
Số CAS: 12125-02-9 CTHH: NH4Cl Tên gọi khác: Amoni clorua , muối lạnh , Ammonium muriate , sal ammoniac , salmiac, Amchlor, Darammon. Quy cách: 25kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Muối lạnh NH4Cl Ngoại quan: Có dạng tinh thể hoặc dạng hạt trắng, không màu, không mùi, vị mặn, có tính hút ẩm. Khi tan trong nước hấp thụ nhiệt rất lớn. Ứng dụng : + Là nguồn nito trong phân bón. + Làm chất tẩy rửa trong nước rửa. + Sử dụng trong việc làm sạch mũi hàn và cũng có thể được bao gồm trong hàn thông lượng. + Sử dụng làm chất phụ gia thực phẩm, thường là chất dinh dưỡng nấm men trong bánh mì + Bổ sung thức ăn gia súc, một thành phần trong các phương tiện truyền thông dinh dưỡng cho nấm men và nhiều vi sinh vật. + Trong nhuộm, in ấn thuộc da, dệt may, ánh bông, chất tẩy rửa, chất làm lạnh.

Caustic Soda Xút hạt NaOH 99%

Image
Xút hạt Đài Loan Xút hạt Nhật Bản Số CAS: 1310-73-2 Quy cách: 25kg/baoCTHH: NaOH Qui cách: 25kg/bao Xuất xứ: Đài Loan, Thái Lan, Nhật Bản Tên gọi khác: Xút 99 , xút hạt, xút ăn da, sodium hydroxit , natri hydroxit, caustic soda,... Ngoại quan: Dạng hạt màu trắng, dễ tan trong nước, cồn và glycerin,.. Ứng dụng: Là một trong những hóa chất dùng trong nhiều ngành công nghiệp: Xút hạt Thái Lan - Chất tẩy rửa, sơn - Sản xuất giấy, nhựa,... - Công nghệ lọc dầu, công nghệ dệt nhuộm, thực phẩm - Xử lý nước - Sản xuất các loại hóa chất đi từ xút như Silicat Natri , Al(OH)3 , chất trợ lắng PAC , y dược, thuốc trừ sâu, hóa hữu cơ tổng hợp……

Phèn sắt sunfat FESO4

Image
Số CAS: 7782-63-0 CTHH: FeSO4.7H2O , FeSO4.1H2O Quy cách: 25 kg/bao Tên gọi khác: Ferous Sulphate Hepta 99% , Ferrous sulphate Heptahydrate , Sắt Sulfate , Sắt Sulphate , Phèn Sắt , sắt sunphate monohydrate... Ngoại quan: Ở dạng tinh thể hình thoi màu xanh nhạt, tan hoàn toàn trong nước, không tan trong rượu. Thông số kỹ thuật: + FeSO4.7H2O: 98 - 98.06% min + Fe: 20 - 20.06% min + Pb: 20 ppm max + Asenic: 5 ppm max + Thành phần không tan: 0.2% max Ứng dụng: - Nguyên liệu sản xuất phân bón, sản xuất thức ăn gia súc. - Phèn sắt làm chất keo tụ trong xử lý nước thải khu chế xuất, nước thải bãi chôn lấp rác thải và nước thải nhà máy sản xuất linh kiện điện tử. - Trong Công nghiệp, sulfat sắt chủ yếu được sử dụng như là một tiền thân của hợp chất sắt khác. Nó là một chất khử, chủ yếu để giảm chromate trongxi măng. - Dinh dưỡng bổ sung: Cùng với các hợp chất sắt khác, sulfat sắt được sử dụng để củng cố các loại thực phẩm và điều trị thiếu máu thiếu sắt . Táo bón là một tác dụng phụ